【Sát sinh chi mâu, xuyên thấu nhân quả, chạm thẳng đến tận căn nguyên.】
【Tận mắt chứng kiến sát kiếp mệnh định trên vòm trời kia, đang mượn nhờ đại cục thiên địa thôi diễn,】
【ăn mòn về phía địa phủ.】
【Trước khi sụp đổ vào thời viễn cổ, địa phủ đã đoạn tuyệt với thiên khung nhân gian.】
【Nhưng đại đạo bất biến, thiên diễn quyền bính vẫn thống ngự mọi quy tắc.】